tiêu chuẩn xây dựng việt nam

yêu cầu về mặt kỹ thuật xây dựng việt nam tcvn

1. Quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:
Tồn bộ quy trình, quy phạm theo quy định hiện hành áp dụng cho việc thi cơng, nghiệm thu cơng trình: tầng + 1 tầng bán hầm; kết cấu khung BTCT chịu lực, sàn bê tông trước, tường ngăn xây gạch, mái vì ko thp lợp tơn; Mặt trong tường chủ yếu mastic sơn nước; Một số không gian chuyên biệt sử dụng hệ thống trang âm, cách âm, gỗ trang trí; Tường ngoài ốp đá granite tự nhiên, sơn nước, mảng trang trí; Nền các tầng dùng đá granite, gạch granite, thảm cách âm, gạch men…; Nền tầng hầm bê tông đá hardener hoàn thiện bề mặt; Cửa chủ yếu là cửa gỗ nhóm II, trong kính ngoài chớp…; Các hạng mục phụ trợ như san nền, sân, bồn hoa cổng, hàng rào, cấp điện, cấp nước, thoát nước, PCCC, điều hoà không khí, thang máy, trạm biến áp, chống sét…
1.1 Những quy định chung:
– Cơng trình phải được thi công đảm bảo yêu cầu về mặt kỹ thuật, mỹ thuật theo bản vẽ thiết kế đ được thẩm tra và phê duyệt do Chủ đầu tư cung cấp.
– Nhà thầu phải thực hiện đầy đủ, chính xác và đúng trình tự cc yu cầu kỹ thuật đ chỉ ra trong ti liệu thiết kế được Bên mời thầu cung cấp và các qui trình qui phạm hiện hnh của nh nước.
– Các yêu cầu về vật tư, về kỹ thuật khơng thể hiện trong bản vẽ thiết kế, thuyết minh thì Nh thầu phải thực hiện theo cc tiu chuẩn đ nu trong Hồ sơ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam.
– Các loại vật tư, vật liệu chính trước khi đưa vào sử dụng cho công trình phải được kiểm tra và chấp nhận của Chủ đầu tư.
1.2 Cc quy trình, quy phạm p dụng cho việc thi cơng, nghiệm thu cơng trình:
Theo tiu chuẩn xy dựng Việt Nam hiện hnh cĩ lin quan về kỹ thuật thi cơng, quản lý chất lượng thi công, nghiệm thu, tiêu chuẩn vật liệu xy dựng, bảo vệ cơng trình, an tồn lao động, vệ sinh môi trường, v.v…Một số tiêu chuẩn kỹ thuật chính áp dụng trong thi công và nghiệm thu như sau:
Thi cơng xy lắp, vật liệu:
TCVN 4055:2012Công tŕnh xây dựng – Tổ chức thi công
TCVN 4087:2012Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung
TCVN 4091:1985Nghiệm thu các công tŕnh xây dựng
TCVN 5593:2012Công tác thi công ṭa nhà – Sai số h́nh học cho phép
TCVN 5637:1991Quản lư chất lượng xây lắp công tŕnh xây dựng. Nguyên tắc cơ bản
TCVN 9398:2012Công tác trắc địa trong xây dựng công tŕnh. Yêu cầu chung
TCVN 9399:2012Nhà và công tŕnh xây dựng – Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa
TCVN 9400:2012Nhà và công tŕnh dạng tháp – Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa
TCVN 4447:2012Công tác đất. Thi công và nghiệm thu
TCVN 9361:2012Công tác nền móng – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9395:2012Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9398:2012Công tác trắc địa trong xây dựng công tŕnh – Yêu cầu chung
TCVN 4453:1995Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 5718:1993Mái và sàn bê tông cốt thép trong công tŕnh xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.
TCVN 8828:2011Bê tông – Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
TCVN 9340:2012Hỗn hợp bê tông trộn sẵn – Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu
TCVN 9341:2012Bê tông khối lớn – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9392:2012Thép cốt bê tông – Hàn hồ quang
TCVN 8789:2011Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8790:2011Sơn bảo vệ kết cấu thép – Quy tŕnh thi công và nghiệm thu
TCVN 9276:2012Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá tŕnh thi công
TCVN 4085:1985Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 4459:1987Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng
TCXDVN 336:2005Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 4516:1988Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 5674:1992Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.
TCVN 7505:2005Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt
TCVN 7955:2008Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 8264:2009Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu
TCVN 9377-1:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng
TCVN 9377-2:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 2: Công tác trát trong xây dựng
TCVN 9377-3:2012Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng
TCVN 4519:1988Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công tŕnh. Quy phạm thi công và nghiệm thu.
TCVN 3624:1981Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử
TCVN 7997:2009Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt
TCXD 232:1999Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh. Chếtạo lắp đặt và nghiệm thu.
TCVN 6305-1:2007
(ISO 06182-1:2004)Pḥng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler
TCVN 6305-2:2007
(ISO 06182-2:2005)Pḥng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, b́nh làm trễ và chuông nước
TCVN 6305-3:2007
(ISO 06182-3:2005)Pḥng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô
TCVN 6305-4:1997
(ISO 6182-4:1993)Pḥng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh
TCVN 6305-5:2009
(ISO 6182-5:2006)Pḥng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn.
TCVN 5866:1995Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí
TCVN 5867:2009 Thang máy. Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn
TCVN 6395:2008Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.
TCVN 7958:2008Bảo vệ công tŕnh xây dựng – Pḥng chống mối cho công tŕnh xây dựng mới.
TCVN 8819:2011Mặt đường bê tông nhựa nóng – Yêu cầu thi công và nghiệm thu
TCVN 8863:2011Mặt đường láng nhựa nóng – Thi công và nghiệm thu
TCVN 9504:2012Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước. Thi công và nghiệm thu
TCVN 2292:1978Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.
TCVN 2293:1978Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.
TCVN 3146:1986Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.
TCVN 3147:1990Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung
TCVN 3254:1989An toàn cháy. Yêu cầu chung
TCVN 3255:1986An toàn nổ. Yêu cầu chung.
TCVN 3288:1979Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn
TCVN 5308:1991Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng
TCXDVN 296.2004Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn
TCVN 4755:1989Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.
TCVN 5209:1990Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện
TCVN 7549-1:2005 (ISO 12480-1:1997)Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung.
TCVN 3152:1979Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn
TCVN 7996-1:2009
(IEC 60745-1:2006)Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung
– TCVN 2737-1995: Tiêu chuẩn tải trọng và gió động.
– TCVN 5574-2012: Tiu chuẩn thiết kế b tơng v b tơng cốt thp.
– TCVN 5575-2012: Tiu chuẩn thiết kế kết cấu thp.
– TCVN 205:1998: Tiu chuẩn thiết kế mĩng cọc.
– TCVN 9386-1:2012, TCVN 9386-2:2012: Thiết kế cơng trình chịu động đất.
– TCVN 45-1978: Tiu chuẩn thiết kế nền nh – mĩng cơng trình.
– TCVN 5573-1991: Tiêu chuẩn thiết kế gạch đá – gạch đá cốt thép.
– TCVN 195-1997: Tiu chuẩn thiết kế cọc khoan nhồi.
– TCVN 1651-1985: Thp b tơng cn nĩng.
– TCVN 6285-1997: Thp cốt b tơng – Thanh thp vằn.
– TCVN 3105-1993: Hỗn hợp BT nặng và BT nặng – Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.
– TCVN TCVN 2682-2009: Xi măng Pooclăng. Yêu cầu kỹ thuật
– TCVN 6260-2009: Xi măng poóclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật
– TCVN 6067-2004: Xi măng poóclăng bền sunphat – Yêu cầu kỹ thuật.
– Xác định các chỉ tiêu cơ lý của xi măng theo các tiêu chuẩn từ TCVN 4029-1985 đến TCVN 4032-1985.
– TCVN 1770-1986: Ct xy dựng – Yu cầu kỹ thuật.
– TCVN 1771-1987: Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng.
– Hàm lượng sunfat, sunfit tính ra SO3 được xác định theo TCVN 141-1986.
– TCVN 4506-1987: Nước cho BT và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.
– TCVN 4085:85 : Kết cấu gạch đá – thủ tục thi công và bn giao
– TCVN 6477:2011 : Gạch b tong
– TCVN 246-86 : Gạch – các thử nghiệm cường độ chịu nén
– TCVN 4314:2003 : Vữa xy dựng. Yu cầu kỹ thuật
– TCVN 3121-1:2003 : Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất
– TCVN 3121-10:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn
– TCVN 3121-11:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đ đóng rắn
– TCVN 3121-12:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đ đóng rắn trên nền
– TCVN 3121-17:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước
– TCVN 3121-18:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đ đóng rắn
– TCVN 3121-2:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử
– TCVN 3121-3:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)
– TCVN 3121-6:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi
– TCVN 3121-8:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi
– TCVN 3121-9:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi
– TCVN 4459-1987 : Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
– Mác gạch theo cường độ chịu nén xác định theo TCVN 6355-1:1998 và cường độ chịu uốn xác định theo TCVN 6355-2:1998.
– Xác định độ hút nước theo TCVN 248-1986.
– Yu cầu kỹ thuật của cơng tc ốp, lt gạch phải tun theo tiu chuẩn TCVN 5674-1992.
– TCVN 6415-1998: Gạch gốm ốp, lát – phương pháp thử.
– Yu cầu cp dự ứng lực – Tiu chuẩn ASTM A416-G270
– Sử dụng cc vật liệu cũng tun theo qui cch của nh sản xuất, qui trình p dụng v nghiệm thu sẽ tun theo điều 8 của TCVN 5674-92 – Các hạng mục hoàn thiện trong xây dựng – thi công, kiểm tra và nghiệm thu.
– TCVN 6025:1995: Bê tông. Phân mác theo cường độ nén
– TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho b tơng v vữa. Yu cầu kỹ thuật
– TCVN 9205:2012: Ct nghiền cho b tơng v vữa
– TCXD 127:1985: Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. Hướng dẫn sử dụng.
– TCVN 1651-2:2008: Thp cốt b tơng – Phần 2: Thp thanh vằn.
– TCVN 1651-3:2008: Thép cốt bê tông – Phần 3: Lưới thép hàn
– TCVN6284-1:1997: Thp cốt b tơng dự ứng lực. Phần 1: Yu cầu chung
(ISO 6934/1:1991)
– TCVN6284-2:1997: Thp cốt b tơng dự ứng lực. Phần 2: Dy ko nguội
(ISO 6934/2:1991)
– TCVN6284-3:1997: Thp cốt b tơng dự ứng lực. Phần 3: Dy tơi v ram
(ISO 6934/3:1991)
– TCVN6284-4:1997: Thp cốt b tơng dự ứng lực. Phần 4
(ISO 6934/4:1991)
– TCVN6284-5:1997: Thp cốt b tơng dự ứng lực. Phần 5:
(ISO 6934/5:1991)
– TCVN7935:2009: Dảnh phủ epoxy dng cho b tơng dự ứng lực.
(ISO 14655:1999)
– TCVN 2362:1993: Dy thp hn
– TCVN 3734:1989: Que hn nĩng chảy hn hồ quang tay.
– TCVN 1450:2009: Gạch rỗng đất sét nung
– TCVN 1451:1998: Gạch đặc đất sét nung
– TCVN 6074:1995: Gạch lt granito
– TCVN 7132:2002: Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhn
– TCXD 90:1982: Gạch lát đất sét nung
– TCXD 111:1983: Gạch trang trí đất sét nung
– TCXD 123:1984: Gạch khơng nung- yu cầu kỹ thuật
– TCVN 4314:2003: Vữa xy dựng – Yu cầu kỹ thuật
– TCVN 4459:1987: Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng
– TCXDVN336:2005: Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
– TCVN 4732:2007: Đá ốp lát tự nhiên
– TCVN 8256:2009: Tấm thạch cao. Yu cầu kỹ thuật
– TCVN 6073:2005: Sản phẩm sứ vệ sinh. Yu cầu kỹ thuật
– TCVN 7743:2007: Sản phẩm sứ vệ sinh. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại
– TCVN 9065:2012: Vật liệu chống thấm – Sơn nhũ tương bi tum
– TCVN 6934:2001: Sơn tường – Sơn nhũ tương .Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
– TCVN 7239:2003: Bột bả tường
– TCVN 8266:2009: Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng. Yêu cầu kỹ thuật
– TCVN 7451:2004: Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC. Quy định kỹ thuật
– TCVN 9366-1:2012: Cửa đi, cửa sổ – Phần 1: Cửa gỗ
– TCVN 9366-2:2012: Cửa đi, cửa sổ- Phần 2- Cửa kim loại
– TCVN 7218:2002: Kính tấm xy dựng. Kính nổi. Yu cầu kỹ thuật
– TCVN6592-2:2009: Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 2: Áptômát
(IEC 60947-2:2009)
– TCVN6612:2007: Ruột dẫn của cáp cách điện
(IEC 60228:2004)
– TCVN 6615-1:2009: Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị. Phần 1: Yêu cầu chung
– TCVN 7417-1:2010: Hệ thống ống dùng cho lắp đặt cáp – Phần 1: Yêu cầu chung
– TCVN7417-23:2004: Hệ thống ống dng cho quản lý cp. Phần 23
(IEC 61386-23:2002)
– TCVN7680:2007: Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết
(IEC 60799:1998)
– TCVN 7722-1:2009: Đèn điện. Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm
– TCVN 7722-2-2:2007: Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 2: Đèn điện lắp chìm
– TCVN 7722-2-5:2007: Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha
– TCVN 7722-2-6:2009: Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 6
– TCVN7883-8:2008: Rơle điện. Phần 8: Rơle điện nhiệt
(IEC 60255-8:1990)
– TCVN8096-107:2010: Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 107:
(IEC 62271-107:2005)
– TCVN8096-200:2010: Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 200
(IEC 62271-200:2003)
– TCVN 6158:1996: Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng. Yêu cầu kỹ thuật
– TCVN7305-1:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 1
(ISO 4427-1:2007)
– TCVN7305-2:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 2: Ống.
(ISO 4427-2:2007)
– TCVN7305-3:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 3: Phụ tùng
(ISO 4427-3:2007)
– TCVN7305-5:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
(ISO 4427-5:2007)
– TCVN 8491-3:2011: Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 3: Phụ tùng
– TCVN 8491-4:2011: Hệ thống ống bằng chất dẻo dng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 4: Van
– TCVN 8491-5:2011: Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
– TCVN 9070:2012: Ống nhựa gn xoắn HDPE
– TCVN 2980:1979: Ống v phụ tng bằng thp. Yu cầu kỹ thuật
– TCVN 2981:1979: Ống và phụ tùng bằng thép. Ống thép hàn. Kích thước cơ bản
– TCVN 7703-2:2007: Ống gang dẻo. Lớp phủ ngoài bằng kẽm. Phần 2: Sơn giàu kẽm có lớp phủ hoàn thiện
(ISO 8179-2:1995)
– TCVN 7705:2007: Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1
– TCVN 5740:2009: Phương tiện phịng chy chữa chy. Vịi đẩy chữa cháy. Vịi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su
– TCVN7278-1:2003: Chất chữa cháy, chất tạo bọt chữa cháy- P.1- Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng chy khơng hịa tan được với nước
(ISO 7302-1:1995)
– TCVN7278-2:2003: Chất chữa cháy, chất tạo bọt chữa cháy- P.2- Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình v cao dng phun ln bề mặt chất lỏng khơng hịa tan được với nước
(ISO 7203-2:1995)
– TCVN7278-3:2003: Chất chữa cháy, chất tạo bọt chữa cháy- P.3- Yêu cầu kỹ thuật đối với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hịa tan được với nước
(ISO 7203-3:1999)
– TCVN8060:2009: Phương tiện chữa cháy. Vịi chữa chy. Vịi ht bằng cao su, chất dẻo v cụm vịi
(ISO 14557:2002)
– TCVN 5834:1994: Bồn chứa nước bằng thép không gỉ
– TCVN 6052:1995: Gin gio thp
– TCXDVN 330:2004: Nhôm hợp kim định hình dng trong xy dựng
– TCVN 2682:2009: Xi măng pooc lăng. Yêu cầu kỹ thuật
– TCVN 9202:2012: Xi măng xây trát.
Phịng chy chữa chy
– TCVN 2622:1995 PCCC cho nh v cơng trình.
– TCVN 6160:1996 PCCC cho nh cao tầng.
– TCVN 3254:1989 An tồn chy – Yu cầu chung
– TCVN 5739:1993 Thiết bị chữa cháy đầu nối
– TCVN 5760:1993 Hệ thống chữa chy. Yu cầu chung về thiết kế cung cấp lắp đặt và sử dung.
– TCVN 7455:2004: Kính xy dựng. Kính tơi nhiệt an tồn
– TCVN 7528:2005: Kính xy dựng. Kính phủ phản quang
– TCVN4911:1989: Công tắc tơ điện từ hạ áp. Kích thước lắp ráp
(ST SEV 1118-78)
– TCVN6592-1:2009: Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp. Phần 1: Qui tắc chung
(IEC 60947-1:2007)
Hệ thống điện
– TCVN 68-141-1995 : Tiếp đất cho công trình viễn thơng.
– TCVN 3623-81: Khí cụ chuyển mạch điện áp tới 1000V – Yêu cầu chung.
– TCVN 6447-1998: Cáp điện vặn xoắn cách điện XLPE – Điện áp 0.6/ 1KV.
– TCVN 2103-1994: Dây điện bọc nhựa PVC.
– TCVN 5179-1990: Bóng đèn huỳnh quang.
– TCVN 2048: Ổ cắm và phích điện.
– TCXDVN 46-2007: Chống st cho cc cơng trình xy dựng – Tiu chuẩn thiết kế thi cơng
– TCXDVN 394-2007: Tiu chuẩn thiết kế, cung cấp lắp đặt trang thiết bị trong các công trình xy dựng – Phần an tồn điện
– IEC 947: Thiết bị đóng ngắt điều khiển hạ thế.
– IEC 60439-1: Yêu cầu chung về tủ điện hạ thế.
– 11TCN 19:2006 Hệ thống đường dẫn điện.
– 11TCN 20:2006 Trang bị phn phối v trạm biến p.
– 11TCN 21:2006 Bảo vệ và tự động.
– TCVN 7447-5-53, 54:2005 Lựa chọ và lắp đặt thiết bị điện – cách ly, đóng cắt và điều khiển. Bố trí nối đất, đay bảo vệ và dây liên kết bảo vệ.
– TCVN 9206: 2012 Đặt thiết bị điện trong nhà ở và công trình cơng cộng – Tiu chuẩn thiết kế
– TCVN 9207: 2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình cơng cộng – Tiu chuẩn thiết kế
Hệ thống cấp thoát nước
– TCVN 4474-1987: Thoát nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế
– TCVN 4513-1988: Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn thiết kế
– TCVN 4519-1988: Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình – Quy phạm thi cơng v nghiệm thu
– TCXD 51-1984: Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình.
– TCXD 33-1985: Cấp nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình.
– TCXDVN 33-2006: Cấp nước – Mạng lưới đường ống và công trình – Tiu chuẩn thiết kế.
Hệ thống thông gió – Điều tiết không khí – sưởi ấm
– TCVN 5687-1992: Thông gió, điều tiết không khí, sưởi ấm.
– TCVN 232-1999: Tiêu chuẩn chế tạo cung cấp lắp đặt và nghiệm thu hệ thống thông gió, điều hoà khơng khí v cấp lạnh.
Hệ thống xử lý nước thải
– TCVN 6705-2000: Chất thải rắn khơng nguy hại – Phn loại
2. Yu cầu thi cơng, gim st, nghiệm thu:
2.1 Yu cầu chung:
– Nh thầu phải cĩ: Kế hoạch về ti chính, tổ chức thi cơng, hệ thống kiểm tra & gim st, nghiệm thu, lưu trữ hồ sơ để đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh, an ninh, tiến độ, chất lượng, mỹ quan, vận hành thử nghiệm & an toàn do giám đốc (nhà thầu) phê duyệt.
– Căn cứ các tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu (đ nu ở mục 1) v hồ sơ thiết kế kỹ thuật, nhà thầu phải lập hồ sơ quy trình v phương án kiểm tra chất lượng trong đó nêu r:
– Các công việc do nhà thầu thực hiện phải được Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát, nhà thầu cùng nghiệm thu. Các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp theo.
– Cc hạng mục cơng trình, cơng trình hồn thnh chỉ được đưa vào sử dụng khi đ được Chủ đầu tư, Tư vấn giám sát đồng ý nghiệm thu.

Thẻ:,