Đơn giá xây dựng: GIÁ THÔ 3.000.000– 3.400.000 Đ/M2 TRỌN GÓI 4,500,000- 5,000,000 TRIỆU Đ/M

Quy trình thi công phần thô nhân công hoàn thiện

BẢNG DỰ TOÁN CHI PHÍ  XÂY DỰNG PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN

HẠNG MỤC: THI CÔNG XÂY MỚI

Giá Thi Công Thô
Vat Lieu Thô Vat Lieu Thô
Giá Thi Công Thô
 BẢNG BÁO GIÁ PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG ỐP LÁT HOÀN THIỆN ( Phụ lục 01 )
STT HẠN MỤC XÂY DỰNG D x R DTXD ( m2 ) HỆ SỐ TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG

( m2 )

ĐƠN GIÁ/m2 THÀNH TIỀN GHI CHÚ
1 Thi công Móng Cọc  ( Chưa bao gồm cọc và ca máy ép cọc ) 5m x 10m 50,00 Bao gồm:

– Tất cả phần thô MÓNG

– Xây bể phốt 3 ngăn + hố ga

2 Thi công Tầng Trệt. 5m x 10m 50,00 Bao gồm:

–         Tất cả phần thô tầng TRỆT

–         Tường mặt tiền dày 200, tường bao còn lại và tường ngăn phòng dày

100mm.

3 Thi công tầng Lửng. 5m x 6,5m 32,50 Bao gồm:

– Tất cả phần thô tầng Lửng

– Tường bao, tường ngăn 100

4 Thi công tầng Thông Lửng. 5m x 3,5m 17,50 Bao gồm:

– Tất cả phần thô tầng Thông Lửng. – Tường mặt tiền dày 200, tường bao còn lại và tường ngăn phòng dày

100mm.

5 Thi công tầng 1 48,00 Bao gồm:

–         Tất cả phần thô tầng 1

–         Tường mặt tiền dày 200, tường bao còn lại và tường ngăn phòng dày

100mm.

Cam kết của nhà thầu
Cam Kết Của Nhà Thầu
6 Thi công tầng 2 48,00 Bao gồm:

–        Tất cả phần thô tầng 2

–        Tường mặt tiền dày 200, tường bao còn lại và tường ngăn phòng dày

100mm.

8 Thi công tầng Tum. 5m x 3m 15,00 Bao gồm:

–        Tất cả phần thô Tum.

–        Tường mặt tiền dày 200, tường bao còn lại và tường ngăn phòng dày

100mm.

9 Thi công Sân thượng trước. 5m x 7,9m 33,00 Bao gồm:

– Tất cả phần thô Sân Thượng – Tường bao xung quanh sân thượng xây cao 1,0m theo quy định phép cho.

10 Thi công Mái Bê tông cốt thép. 5m x 4,3m 21,50 Bao gồm:

– Tât cả phần thô Mái bê tông cốt thép. – Tường mái xây cao 300mm. Xây theo phép quy định.

TỔNG GIÁ TRỊ PHẦN THÔ
THÔNG SỐ SƠ BỘ  CÔNG TRÌNH
STT THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC GHI CHÚ
01 Chiều dài 10m
02 Chiều rộng 5m
03 Chiều cao trệt + lửng 5,8m
04 Chiều cao lầu (nếu có) 3.4m
05 Chiều rộng ban công (nếu có) 0.9m Theo GPXD khu vực
06 Chiều cao nền so với sân 0.3m Tạm tính
07 Chiều dày tường mặt tiền 200mm
08 Chiều dày tường bao và tường ngăn phòng 100mm
KẾT CẤU SƠ BỘ CÔNG TRÌNH
STT THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC THÉP CHỦ GHI CHÚ
01 Móng Cọc 0,8m – 1,2m, 1,0m – 1,4m Thép D12a150
02 Đà Kiềng móng 200×400, 500×700, 200×300 Thép D16, D18, đai thép d6 và d8@150mm~200mm
03 Xây tường bao nền tường dày 200mm
04 Cột trệt + Lửng 200×400 6fi18
05 Cột lầu 1. 200×400 6fi18
06 Cột lầu 2+3 200×350 6fi16
07 Bổ trụ ban công và bổ trụ tường nhịp dài trên 5m 100×200 2fi12
08 Dầm lầu phương ngắn các tầng ( trục 1+2+3+4+5) 200×350 4 thép D18, tăng cường mômen gối nhịp 2 thép D16, đai thép D6 @

100mm~200mm

THÉP VIỆT NHẬT
09 Dầm lầu phương dài các tầng ( trục A+B). 200×350 3fi 16 trên dưới và tăng cường vị trí moment
10 Dầm mái 200X300 4fi16 tăng cương momen gối nhịp 1 cây
11 Bê tông nền M250 Dày 10cm 1 lớp D10@250
12 Sàn lầu 1 +2+3 Dày 100mm Thép D10 a200 2 lớp
13 Seno và sàn mái Dày 100mm Thép D10 a200 2 lớp
14 Bậc cầu thang đổ bằng bê tông. ( không xây bậc bằng gạch đinh).
BẢNG DIỄN GIẢI VẬT LIỆU XÂY DỰNG – PHẦN THÔ
I SẮT THÉP CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Thép chịu lực chính Từ D.10 -> D.18 1/ Việt Nhật.
02 Thép đai, râu cột D.6 – D.8 Sử dụng đúng đường kính Thép theo tiêu chuẩn thiết kế kết cấu của Công ty.

* Ưu tiên sử dụng Thương Hiệu sắt có tại địa phương.

03 Thép sàn các lầu  Thép sàn D10 2 lớp khoảng cách  @ 200mm.
đỏ Be Tong Hầm
đỏ Be Tong Hầm
04 Thép cầu thang Thép bản thang 2 lơp thép

D10@170mm.

II XI MĂNG CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Xi măng xây tô PCB 40 1/ Insee

2/ Hà Tiên

Vữa Mác 75: tương đương 1 bao xi măng, 10 thùng cát
02 Xi măng đổ bê tông PCB 40 BÊ TÔNG Mác300: tương đương 1 bao xi măng ( 50kg) gồm 2,8 thùng cát ( 18L) + 5,5 thùng đá 1×2 (18L)+ 1,1 thùng nước (18L).
III CÁT CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Cát xây tô Hạt vừa Cát vàng Sử dụng cho công tác xây, tô tường, cán nền toàn bộ công trình
02 Cát đổ bê tông Hạt lớn Sử dụng cho bê tông đổ móng, cột, dầm, sàn, cầu thang toàn bộ công trình
IV ĐÁ 1×2 – 4×6 CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Đá đổ bê tông 1 x 2 Đá xám Sử dụng cho bê tông đổ móng, cột, dầm, sàn, cầu thang toàn bộ công trình
02 Đá lăm le hố móng 4 x 6 Sử dụng lăm le hố móng, hố hầm phân ( chống mất nước cho bê tông khi đổ )
V GẠCH XÂY CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Gạch ống 4 lỗ 8 x 8 x 18 Tuynel Sử dụng xây tường bao, tường ngăn phòng toàn bộ công trình
02 Gạch thẻ 2 lỗ

( gạch đinh )

4 x 8 x 18 Sử dụng xây chân tường 3 lớp, xây đố cửa toàn bộ công trình
03 Gạch Demi

( gạch nữa )

8 x 8 x 8 Sử dụng xây tường bao, tường ngăn phòng toàn bộ công trình
VI ỐNG NƯỚC CẤP – THOÁT CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Ống cấp – nước LẠNH PVC – phi 27 + 34 Ống nước cấp

Nhựa BÌNH MINH

Ống cấp nước chính PVC – phi 34, ống cấp chia nhánh

PVC – phi 27

02 Ống cấp – nước NÓNG PPR – phi 32 + 25 Ống cấp nước chính PPR – phi 32, ống cấp chia nhánh

PPR – phi 25

03 Ống thoát bồn cầu PVC – phi 90 Ống nước thoát

Nhựa BÌNH MINH

Sử dụng loại ống nước có tiết diện phù hợp với hệ thống thoát nước toàn nhà
04 Ống thoát sàn WC PVC – phi 90
05 Ống thoát LAVABO, bồn chén PVC – phi 42
06 Ống thoát nước mưa PVC – phi 60
07 Ống thoát hầm phân PVC – phi 114
08 Ống thông hơi PVC – phi 34
VII HỆ THỐNG ĐIỆN CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Đế điện âm tường Đế nhựa chống cháy SINO, MPE Công tắc, ổ cắm toàn nhà sử dụng đế điện âm tường
02 Ống luồng dây điện ống ruột gà Dây điện toàn nhà luồng hết vào  ống ruột gà
03 Dây điện nguồn tổng Dây đơn 6.0 – 8.0 CADIVI Sử dụng loại dây có tiết diện phù hợp với thiết bị đèn điện lắp trong nhà
04 Dây điện nguồn cấp cho các lầu Dây đơn 4.0 – 6.0
05 Dây điện cấp cho bếp từ Dây đơn 4.0
06 Dây điện cấp cho ổ

cắm

Dây đơn 2.5
07 Dây điện cấp cho công tắc đèn Dây đơn 1.5
08 Dây cáp TV CAT 5 SINO Dây cáp TV cấp cho phòng khách và mỗi phòng ngủ đều có đầu chờ
09 Dây cáp mạng Internet CAT 5 Dây mạng sử dụng cho Modun WiFi
VIII CÁC HẠNG MỤC KHÁC CHỦNG LOẠI THƯƠNG HIỆU GHI CHÚ HÌNH ẢNH MINH HỌA
01 Lưới chống nứt tường Lưới mắt cáo Cuộn Sử dụng đóng vào vị trí giáp mí tường gạch – bê tông, sau đó tô trát tường
02 Hóa chất chống thấm sàn bêtông KOVA CT-11A KOVA Toàn bộ sàn WC, ban công, sân thượng, mái BTCT lăn 3 lớp chống thấm

HẠNG MỤC THI CÔNG TRONG XÂY DỰNG

I . Phần xây dựng cơ bản (nhà thầu cung cấp vật tư và nhân công):

  1. Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân ( nếu mặt bằng thi công cho phép )

2.Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim móng, cột

  1. Đào đất hố móng: Dầm móng, đà kiềng, hầm phân, hố ga.
  2. Vệ sinh , thi công phần trên theo bản vẽ thiết kế.
  3. Thi công coffa, cốt thép, đổ bê tông móng, đà kiềng, dầm sàn các lầu, cột…theo bản vẽ thiết kế.
  4. Xây tường gạch 100mm ,8x8x18, theo bản thiết kế. Tô trát tường đúng quy chuẩn.
  5. Cán nền các nền lầu, sân thượng, mái và nhà vệ sinh
  6. Thi công Chống thấm Sê nô, sàn mái, sàn vệ sinh, sân thượng..vv….
  7. Lắp đặt hệ thống đường ống cấp và thoát nước nóng lạnh.
  8. Lắp đặt hệ thống đường dây điện chiếu sáng, đế âm, hộp nối.
  9. Lắp đặt hệ thống đường dây truyền hình cáp, internet.
  10. Vệ sinh công trình trước khi bàn giao đưa vào sử dụng.

II . Phần hoàn thiện (nhà thầu cung cấp vật tư và nhân công):

  1. Ốp lát gạch toàn bộ sàn nhà, len chân tường cao 10cm, tường vệ sinh theo bản vẽ thiết kế.
  2. Lắp đặt hệ thống điện và chiếu sáng: Công tắc, ổ cắm, bóng đèn.
  3. Lắp đặt thiết bị vệ sinh: Bồn cầu, lavabo, vòi nước…
  4. Dựng bao cửa gỗ, cửa sắt.
  5. Trét mát tít và sơn nước toàn bộ bên trong và bên ngoài nhà.
  6. Vệ sinh, bàn giao công trình

III . Các công việc và hạng mục sẽ không bao gồm trong thi công trọn gói.

  1. Lắp đặt các loại đèn chùm trang trí, mạng LAN cho văn phòng, hệ thống điện 3 pha, hệ thống chống sét, thi công tiều cảnh, camera, thi công điện lạnh ( máy lạnh ), lắp đặt dàn năng lượng mặt trời.

TIẾN ĐỘ & QUY TRÌNH THI CÔNG

  1. TIẾN ĐỘ THI CÔNG: Thời gian thi công 120 ngày ( từ Thứ 2 – Thứ 6 trong tuần ( không tính chủ nhật và ngày lễ )). II. QUY TRÌNH THI CÔNG

* Bước 1: Chuẩn bị mặt bằng thi công:

  • Kiểm tra diện tích đất, định vị tim móng, lấy cao độ, khoảng lùi trước sau so với diện tích đất trong chủ quyền và giấy phép xây dựng.
  • Lập biên bản bàn giao ranh mốc, mặt bằng, điện, nước với CĐT.
  • Vận chuyển thiết bị thi công, vệ sinh mặt bằng, dựng lán trại, bao che công trình.

* Bước 2: Thi công phần móng:

  • Định vị tim móng, đào móng, hầm cầu, thi công coffa móng, xây hầm tự hoại -> Kiểm tra kích thước theo bản vẽ, nghiệm thu chất lượng.
  • Gia công sắt thép phần móng, đà kiềng -> Kiểm tra nghiệm thu chất lượng.
  • Thi công đổ bê tông phần móng, xây hầm tự hoại, hố ga, lắp đặt hệ thống nước thoát, nước mưa, san lấp mặt bằng móng -> Kiểm tra và nghiệm thu chất lượng.

* Bước 3: Thi công phần khung nhà:

  • Thi công lắp dựng coffa cột, sắt cột -> Kiểm tra và đổ bê tông cột, bảo dưỡng bê tông cột.
  • Thi công xây tường bao -> Kiểm tra nghiệm thu và bảo dưỡng tường.
  • Thi công lắp ghép coffa đà, dầm sàn, coffa cầu thang -> Kiểm tra nghiệm thu chất lượng.
  • Gia công sắt đà, sàn, cầu thang -> Kiểm tra và nghiệm thu. Đổ bê tông sàn, bê tông bản thang -> Kiểm tra, nghiệm thu và bảo dưỡng bê tông @ Lưu ý thi công phần thô:
  • Chủ đầu tư nên thuê giám sát riêng để kiểm tra và phối hợp thi công chặt chẽ với nhà thầu.
  • Phần diện tích xây dựng, chiều cao công trình luôn chính xác hoặc nhỏ hơn GPXD. Nếu thay đổi DT, Chiều cao công trình, phải thay đổi
  • Thời gian tháo dở coffa sàn không có phụ gia là 14 ngày, có phụ gia R7 là 8 -> 10 ngày. Khi tháo cofa, phải chống phụ dầm sàn hạn chế rung, nứt sàn.
  • Giai đoạn này tuyệt đối các công tác betong, Xây Tường phải được bảo dưỡng thường xuyên, bằng cách tưới nước sau 5h thi công và bảo dưỡng 3 – 5 ngày.
  • Nhà thầu sẽ chủ động ghi nhật kí thi công, báo cho chủ đầu tư nghiệm thu các hạng mục đã thi công.

* Bước 4: Thi công phần hoàn thiện:

  • Thi công tô trát tường vách song, tường nội thất đã xây -> Kiểm tra và nghiệm thu chất lượng.
  • Thi công lắp dựng cửa gỗ, cửa sắt, xây tường mặt tiền, ngăn phòng, tường nhà vệ sinh ( không tô trần ) -> Kiểm tra và nghiệm thu.
  • Thi công đi ống hệ thống điện, nước âm tường -> Kiểm tra và nghiệm thu – Thi công đóng lưới chống nứt các đường đi điện, nước.-> Kiểm tra và nghiệm thu.
  • Thi công tô trát tường nội thất, wc, mặt tiền -> Kiểm tra và nghiệm thu.
  • Thi công đóng trần thạch cao và đi hệ thống điện đèn trần nhà -> Kiểm tra và nghiệm thu.
  • Thi công trét bả matit tường nội ngoại thất. ( trét 2 lớp ). Kiểm tra và nghiệm thu chất lượng.
  • Thi công lăn sơn nước nội ngoại thất. Ngoại thất 1 lớp lót, 2 lớp sơn, nội thất 2 lớp sơn. Kiểm tra và nghiệm thu chất lượng.
  • Thi công chống thấm sàn ban công, sàn tường vệ sinh, sân thượng, mái, kiểm tra và nghiệm thu chất lượng.
  • Thi công cán vữa nền ban công, sân thượng, mái, wc, kiểm tra, nghiệm thu chất lượng và chống thấm thêm lần 2.
  • Thi công cán vữa nền nhà, ốp lát nền nhà, wc. Kiểm tra và nghiệm thu
  • Thi công ốp lát đá hoa cương mặt tiền, cầu thang, bếp, tam cấp, kiểm tra và nghiệm thu chất lượng.
  • Thi công lắp dựng cửa nhôm, kính, sơn hoàn thiện cửa gỗ, tủ bếp,cửa sắt, khung bảo vệ, kiểm tra và nghiệm thu chất lượng. – Thi công lắp ráp thiết bị điện nước, kiểm tra và nghiệm thu chất lượng – Thi công lắp ráp toàn bộ khóa cửa, kiểm tra và nghiệm thu.
  • Vệ sinh và kiểm tra nghiệm thu lại toàn bộ công trình trước khi bàn giao cho chủ đầu tư.

@ Lưu ý thi công phần hoàn thiện.

  • Chủ đầu tư nên thuê giám sát riêng để kiểm tra và phối hợp thi công chặt chẽ với nhà thầu.
  • Nhà thầu sẽ chủ động ghi nhật kí thi công, báo cho chủ đầu tư nghiệm thu các hạng mục đã thi công.
  • Các công đoạn thi công phải theo thứ tự được sắp xếp khoa học.
  • Các công đoạn kiểm tra và nghiệm thu phải được thực hiện trước khi thi công các công đoạn tiếp theo.
  1. HCM, Thứ______Ngày_____Tháng_____Năm 2026

CHỦ ĐẦU TƯ                                                               KỸ SƯ PHỤ TRÁCH  TỔNG GIÁM ĐỐC