tiêu chuẩn xây dựng việt nam

.2 Các quy trình, quy phạm áp dụng cho việc thi công, nghiệm thu công trình:

Theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam hiện hành có liên quan về kỹ thuật thi công, quản lý chất lượng thi công, nghiệm thu, tiêu chuẩn vật liệu xây dựng, bảo vệ công trình, an toàn lao động, vệ sinh môi trường, v.v…Một số tiêu chuẩn kỹ thuật chính áp dụng trong thi công và nghiệm thu như sau:

Thi công xây lắp, vật liệu:

TCVN 4055:2012

Công trình xây dựng - Tổ chức thi công

TCVN 4087:2012

Sử dụng máy xây dựng. Yêu cầu chung

 TCVN 4091:1985

Nghiệm thu các công trình xây dựng

TCVN 5593:2012

Công tác thi công tòa nhà - Sai số hình học cho phép

 TCVN 5637:1991

Quản lý chất lượng xây lắp công trình xây dựng. Nguyên tắc cơ bản

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình. Yêu cầu chung

TCVN 9399:2012

Nhà và công trình xây dựng - Xác định chuyển dịch ngang bằng phương pháp trắc địa

TCVN 9400:2012

Nhà và công trình dạng tháp - Xác định độ nghiêng bằng phương pháp trắc địa

 TCVN 4447:2012

Công tác đất. Thi công và nghiệm thu

TCVN 9361:2012

Công tác nền móng - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9395:2012

Cọc khoan nhồi - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9398:2012

Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - Yêu cầu chung

 TCVN 4453:1995

Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 TCVN 5718:1993

Mái và sàn bê tông cốt thép trong công trình xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật chống thấm nước.

TCVN 8828:2011

Bê tông - Yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên

TCVN 9340:2012

Hỗn hợp bê tông trộn sẵn - Yêu cầu cơ bản đánh giá chất lượng và nghiệm thu

TCVN 9341:2012

Bê tông khối lớn - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9392:2012

Thép cốt bê tông - Hàn hồ quang

TCVN 8789:2011

Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

TCVN 8790:2011

Sơn bảo vệ kết cấu thép - Quy trình thi công và nghiệm thu

TCVN 9276:2012

Sơn phủ bảo vệ kết cấu thép – Hướng dẫn kiểm tra, giám sát chất lượng quá trình thi công

 TCVN 4085:1985

Kết cấu gạch đá. Quy phạm thi công và nghiệm thu

 TCVN 4459:1987

Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa trong xây dựng

 TCXDVN 336:2005

Vữa dán gạch ốp lát – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

 TCVN 4516:1988

Hoàn thiện mặt bằng xây dựng. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

 TCVN 5674:1992

Công tác hoàn thiện trong xây dựng. Thi công và nghiệm thu.

 TCVN 7505:2005

Quy phạm sử dụng kính trong xây dựng – Lựa chọn và lắp đặt

TCVN 7955:2008

Lắp đặt ván sàn. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 8264:2009

Gạch ốp lát. Quy phạm thi công và nghiệm thu

TCVN 9377-1:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu. Phần 1 : Công tác lát và láng trong xây dựng

TCVN 9377-2:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Công tác trát trong xây dựng

TCVN 9377-3:2012

Công tác hoàn thiện trong xây dựng - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Công tác ốp trong xây dựng

 TCVN 4519:1988

Hệ thống cấp thoát nước bên trong nhà và công trình. Quy phạm thi công và nghiệm thu.

TCVN 3624:1981

Các mối nối tiếp xúc điện. Quy tắc nghiệm thu và phương pháp thử

TCVN 7997:2009

Cáp điện lực đi ngầm trong đất. Phương pháp lắp đặt

 TCXD 232:1999

Hệ thống thông gió, điều hoà không khí và cấp lạnh. Chế tạo lắp đặt và nghiệm thu.

TCVN 6305-1:2007
(ISO 06182-1:2004)

Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler

TCVN 6305-2:2007
(ISO 06182-2:2005)

Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động kiểu ướt, bình làm trễ và chuông nước

TCVN 6305-3:2007
(ISO 06182-3:2005)

Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống Sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô

TCVN 6305-4:1997
(ISO 6182-4:1993)

Phòng cháy chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh

TCVN 6305-5:2009
(ISO 6182-5:2006)

Phòng cháy và chữa cháy. Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn.

TCVN 5866:1995

Thang máy. Cơ cấu an toàn cơ khí

TCVN 5867:2009

Thang máy. Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn

TCVN 6395:2008

Thang máy điện. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt.

TCVN 7958:2008

Bảo vệ công trình xây dựng - Phòng chống mối cho công trình xây dựng mới.

TCVN 8819:2011

Mặt đường bê tông nhựa nóng - Yêu cầu thi công và nghiệm thu

TCVN 8863:2011

Mặt đường láng nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu

TCVN 9504:2012

Lớp kết cấu áo đường đá dăm nước. Thi công và nghiệm thu

 TCVN 2292:1978

Công việc sơn. Yêu cầu chung về an toàn.

 TCVN 2293:1978

Gia công gỗ. Yêu cầu chung về an toàn.

 TCVN 3146:1986

Công việc hàn điện. Yêu cầu chung về an toàn.

 TCVN 3147:1990

Quy phạm an toàn trong Công tác xếp dỡ- Yêu cầu chung

 TCVN 3254:1989

An toàn cháy. Yêu cầu chung

 TCVN 3255:1986

An toàn nổ. Yêu cầu chung.

 TCVN 3288:1979

Hệ thống thông gió. Yêu cầu chung về an toàn

 TCVN 5308:1991

Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng

 TCXDVN 296.2004

Dàn giáo- Các yêu cầu về an toàn

 TCVN 4755:1989

Cần trục. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị thủy lực.

 TCVN 5209:1990

Máy nâng hạ. Yêu cầu an toàn đối với thiết bị điện

 TCVN 7549-1:2005 (ISO 12480-1:1997)

Cần trục. Sử dụng an toàn. Phần 1: Yêu cầu chung.

TCVN 3152:1979

Dụng cụ mài. Yêu cầu an toàn

TCVN 7996-1:2009
(IEC 60745-1:2006)

Dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ. An toàn. Phần 1: Yêu cầu chung

-      TCVN 2737-1995: Tiêu chuẩn tải trọng và gió động.

-      TCVN 5574-2012: Tiêu chuẩn thiết kế bê tông và bê tông cốt thép.

-      TCVN 5575-2012: Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép.

-      TCVN 205:1998: Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc.

-      TCVN 9386-1:2012, TCVN 9386-2:2012: Thiết kế công trình chịu động đất.

-      TCVN 45-1978: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà – móng công trình.

-      TCVN 5573-1991: Tiêu chuẩn thiết kế gạch đá – gạch đá cốt thép.

-      TCVN 195-1997: Tiêu chuẩn thiết kế cọc khoan nhồi.

-      TCVN 1651-1985: Thép bê tông cán nóng.

-      TCVN 6285-1997: Thép cốt bê tông – Thanh thép vằn

-  TCVN 3105-1993: Hỗn hợp BT nặng và BT nặng – Lấy mẫu, chế tạo và bảo dưỡng mẫu thử.

-   TCVN TCVN 2682-2009:  Xi măng Pooclăng. Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 6260-2009:  Xi măng poóclăng hỗn hợp – Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 6067-2004:  Xi măng poóclăng bền sunphat – Yêu cầu kỹ thuật.

-   Xác định các chỉ tiêu cơ lý của xi măng theo các tiêu chuẩn từ TCVN 4029-1985 đến TCVN 4032-1985.

-   TCVN 1770-1986: Cát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật.

-   TCVN 1771-1987: Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng.

-   Hàm lượng sunfat, sunfit tính ra SO3 được xác định theo TCVN 141-1986.

-   TCVN 4506-1987: Nước cho BT và vữa – Yêu cầu kỹ thuật.

-   TCVN 4085:85         :  Kết cấu gạch đá – thủ tục thi công và bàn giao

-   TCVN 6477:2011   : Gạch bê tong

-   TCVN 246-86           : Gạch – các thử nghiệm cường độ chịu nén

-   TCVN 4314:2003     : Vữa xây dựng. Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 3121-1:2003 : Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 1: Xác định kích thước hạt cốt liệu lớn nhất

-   TCVN 3121-10:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 10: Xác định khối lượng thể tích mẫu vữa đóng rắn

-   TCVN 3121-11:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 11: Xác định cường độ uốn và nén của vữa đã đóng rắn

-   TCVN 3121-12:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 12: Xác định cường độ bám dính của vữa đã đóng rắn trên nền

-   TCVN 3121-17:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 17: Xác định hàm lượng ion clo hoà tan trong nước

-   TCVN 3121-18:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 18: Xác định độ hút nước mẫu vữa đã đóng rắn

-   TCVN 3121-2:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 2: Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử

-   TCVN 3121-3:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 3: Xác định độ lưu động của vữa tươi (phương pháp bàn dằn)

-   TCVN 3121-6:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 6: Xác định khối lượng thể tích vữa tươi

-   TCVN 3121-8:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 8: Xác định khả năng giữ độ lưu động của vữa tươi

-   TCVN 3121-9:2003: Vữa xây dựng. Phương pháp thử. Phần 9: Xác định thời gian bắt đầu đông kết của vữa tươi

-   TCVN 4459-1987    : Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

-   Mác gạch theo cường độ chịu nén xác định theo TCVN 6355-1:1998 và cường độ chịu uốn xác định theo TCVN 6355-2:1998.

-   Xác định độ hút nước theo TCVN 248-1986.

-   Yêu cầu kỹ thuật của công tác ốp, lát gạch phải tuân theo tiêu chuẩn TCVN 5674-1992.

-   TCVN 6415-1998: Gạch gốm ốp, lát – phương pháp thử.

-   Yêu cầu cáp dự ứng lực – Tiêu chuẩn ASTM A416-G270

-   Sử dụng các vật liệu cũng tuân theo qui cách của nhà sản xuất, qui trình áp dụng và nghiệm thu sẽ tuân theo điều 8 của TCVN 5674-92 – Các hạng mục hoàn thiện trong xây dựng – thi công, kiểm tra và nghiệm thu.

-   TCVN 6025:1995: Bê tông. Phân mác theo cường độ nén

-   TCVN 7570:2006: Cốt liệu cho bê tông và vữa. Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 9205:2012: Cát nghiền cho bê tông và vữa

-   TCXD 127:1985: Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng. Hướng dẫn sử dụng.

-   TCVN 1651-2:2008: Thép cốt bê tông – Phần 2: Thép thanh vằn.

-   TCVN 1651-3:2008: Thép cốt bê tông - Phần 3: Lưới thép hàn

-   TCVN6284-1:1997: Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 1: Yêu cầu chung
(ISO 6934/1:1991)

-   TCVN6284-2:1997: Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 2: Dây kéo nguội
(ISO 6934/2:1991)

-   TCVN6284-3:1997: Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 3: Dây tôi và ram
(ISO 6934/3:1991)

-   TCVN6284-4:1997: Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 4
(ISO 6934/4:1991)

-   TCVN6284-5:1997: Thép cốt bê tông dự ứng lực. Phần 5:
(ISO 6934/5:1991)

-   TCVN7935:2009: Dảnh phủ epoxy dùng cho bê tông dự ứng lực.
(ISO 14655:1999)

-   TCVN 2362:1993: Dây thép hàn

-   TCVN 3734:1989: Que hàn nóng chảy hàn hồ quang tay.

-   TCVN 1450:2009: Gạch rỗng đất sét nung

-   TCVN 1451:1998: Gạch đặc đất sét nung

-   TCVN 6074:1995: Gạch lát granito

-   TCVN 7132:2002: Gạch gốm ốp lát. Định nghĩa, phân loại, đặc tính kỹ thuật và ghi nhãn

-   TCXD 90:1982: Gạch lát đất sét nung

-   TCXD 111:1983: Gạch trang trí đất sét nung

-   TCXD 123:1984: Gạch không nung- yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 4314:2003: Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 4459:1987: Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng

-   TCXDVN336:2005: Vữa dán gạch ốp lát - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

-   TCVN 4732:2007: Đá ốp lát tự nhiên

-   TCVN 8256:2009: Tấm thạch cao. Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 6073:2005: Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 7743:2007: Sản phẩm sứ vệ sinh. Thuật ngữ, định nghĩa và phân loại

-   TCVN 9065:2012: Vật liệu chống thấm - Sơn nhũ tương bi tum

-   TCVN 6934:2001: Sơn tường - Sơn nhũ tương .Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

-   TCVN 7239:2003     : Bột bả tường

-   TCVN 8266:2009: Silicon xảm khe cho kết cấu xây đựng.  Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN 7451:2004: Cửa sổ và cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC. Quy định kỹ thuật

-   TCVN 9366-1:2012: Cửa đi, cửa sổ - Phần 1: Cửa gỗ

-   TCVN 9366-2:2012: Cửa đi, cửa sổ- Phần 2- Cửa kim loại

-   TCVN 7218:2002: Kính tấm xây dựng. Kính nổi. Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN6592-2:2009: Thiết bị đóng cắt và điều khiển hạ áp.  Phần 2: Áptômát
(IEC 60947-2:2009)

-   TCVN6612:2007: Ruột dẫn của cáp cách điện
(IEC 60228:2004)

-   TCVN 6615-1:2009: Thiết bị đóng cắt dùng cho thiết bị.  Phần 1: Yêu cầu chung

-   TCVN 7417-1:2010: Hệ thống ống dùng cho lắp đặt cáp – Phần 1: Yêu cầu chung

-   TCVN7417-23:2004: Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp. Phần 23
(IEC 61386-23:2002)

-   TCVN7680:2007: Phụ kiện điện. Bộ dây nguồn và bộ dây nối liên kết
(IEC 60799:1998)

-   TCVN 7722-1:2009: Đèn điện.  Phần 1: Yêu cầu chung và các thử nghiệm

-   TCVN 7722-2-2:2007: Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 2: Đèn điện lắp chìm

-   TCVN 7722-2-5:2007: Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể. Mục 5: Đèn pha

-   TCVN 7722-2-6:2009: Đèn điện. Phần 2: Yêu cầu cụ thể.  Mục 6

-   TCVN7883-8:2008: Rơle điện. Phần 8: Rơle điện nhiệt
(IEC 60255-8:1990)

-   TCVN8096-107:2010: Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 107: 
(IEC 62271-107:2005)

-   TCVN8096-200:2010: Tủ điện đóng cắt và điều khiển cao áp. Phần 200
(IEC 62271-200:2003)

-   TCVN 6158:1996: Đường ống dẫn hơi nước và nước nóng. Yêu cầu kỹ thuật

-   TCVN7305-1:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 1
(ISO 4427-1:2007)

-   TCVN7305-2:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 2: Ống.
(ISO 4427-2:2007)

-   TCVN7305-3:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 3: Phụ tùng
(ISO 4427-3:2007)

-   TCVN7305-5:2008: Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống
(ISO 4427-5:2007)

-   TCVN 8491-3:2011: Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U). Phần 3: Phụ tùng

-

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI CƠ KHÍ PHÚ NGUYỄN

ĐC 1:416 Nguyễn Kiệm,P3,Phú Nhuận.TP.Hồ Chí Minh

ĐC 2: A2/16 Hoàng  Phan Thái, Âp 1 , Xã Bình Chánh ,Huyện Bình Chánh, TP.Hồ Chí Minh

Hotline: (028) 6679 7433 -  DĐ: 0988 33 46 41 : 094 2030008 :

Email: phunguyenxd2@gmail.com -  MST :0313333952 :STK.6440201018059 NH NÔNG NGHIỆP BC

 

công ty xây dựng Phú Nguyễn © 2017 Thiết kế website bởi Công Ty Gia Hân

BACK TO TOP